Vòng bi các loại

 Vòng bi cầu một dãy
  • Kích cỡ:
  • Hãng SX: FOMECO
  • Chủng loại:
  • Tình trạng: Còn hàng
  • Hãng SX:

Kí hiệu vòng bi(Bearings series)

Kích thước bao của vòng bi (Dimension) (mm)

Tải trọng danh nghĩa

(Reats load)

Giới hạn tốc độ (limit speed) - (Vòng / Phút)

Trọng lượng

(weight)

(kg)


Open type          

Shield type

N

kgf

Grease

Oil


d

D

B

rmax

Cr

Cor

Cr

Cor

Shield type

Open type

 



6301

2RS

12

37

12

2.1

9 700

4 200

990

425

16 000

24 000

0.06


6202

2RS

15

35

11

1.5

7 650

3 750

780

380

14 000

24 000

0.04


6302

2RS

42

14

2.1

11 400

5 450

1 170

555

13 000

20 000

0.08


6203

2RS

17

40

12

2.1

9550

4 800

975

490

12 000

20 000

0.06


6204

2RS

20

47

14

2.1

12 800

6 600

1 300

670

11 000

18 000

0.1


6304

2RS

52

15

2.7

15 900

7 900

1 620

805

10 000

17 000

0.14


6205

2RS

25

52

15

2.1

14 000

7 850

1 430

800

9 000

15 000

0.12


6305

2RS

62

17

2.7

20 600

11 200

2 100

1 150

8 000

13 000

0.23


6206

2RS

30

62

16

2.1

19 500

11 300

1 980

1 150

7 500

13 000

0.19


6306

2RS

72

19

2.7

26 700

15 000

2 720

1 530

6 700

12 000

0.35


6207

2RS

35

72

17

2.1

25 700

15 300

2 620

1 560

6 300

11 000

0.27


6307

2RS

80

21

3.3

33 500

19 200

3 400

1 960

6 000

10 000

0.44


6208

2RS

40

80

18

2.7

29 100

17 900

2 970

1 820

5 600

10 000

0.37


6308

2RS

90

23

3.3

40 500

24 000

4 150

2 450

5 300

9 000

0.63


6209

2RS

45

85

19

2.7

31 500

20 400

3 200

2 080

5 300

9 000

0.42


6309

2RS

100

25

3.3

53 000

32 000

5 400

3 250

4 800

8 000

0.83


6210

2RS

50

90

20

2.7

35 000

23 200

3 600

2 370

4 800

8 500

0.47


6310

2RS

110

27

4

62 000

38 500

6 300

3 900

4 300

7 500

1.08


6211

2RS

55

100

21

3.3

43 500

29 300

4 450

2 980

4 300

7 500

0.58


6311

2RS

120

29

4

71 500

44 500

7 300

4 550

4 000

6 700

1.37


6312

2RS

60

130

31

4.5

82 000

52 000

8 350

5 300

3 600

6 300

1.71


6313

2RS

65

140

33

4.5

92 500

60 000

9 450

6 100

3 400

6 000

2.09


6314

2RS

70

150

35

4.5

104 000

68 000

10 600

6 950

3 200

5 300

2.6



- Loại vòng bi này chủ yếu chịu trọng tải hướng tâm, nhưng cũng có thể đồng thời một lúc chịu tải trọng hướng tâm và tải trọng chiều trục tác động vào 1 phía hay 2 phía. Việc sử dụng vòng cách đặc biệt (Tec to let, đồng vàng,…) cho phép tăng them giới hạn số vòng quay.

- Vòng bi 1 dãy cho phép ổ khi làm việc vòng trong (trục quay) có góc nghiêng so với góc ngoài (lắp trong thân đỡ) không vượt quá 15’: 30’.

- Áp dụng cho các loại trục truyền với khoảng cách giữa hai cối đỡ ngắn phù hợp với công thức: L/d <10

Trong đó: + L: khoảng cách giữa hai gối đỡ.

                 + d: đường kính trục lắp ổ bi.


 
Quat tran, Quạt trần,Phân phối bình nóng lạnh,sua dieu hoa ,Mua ban,