Vòng bi các loại

Vòng bi chặn
  • Kích cỡ:
  • Hãng SX: FOMECO
  • Chủng loại:
  • Tình trạng: Còn hàng
  • Hãng SX:

Ký hiệu vòng bi (Symbol Bearing

Kích thước bao của vòng bi(Dimension) (mm)

Tải trọng danh nghĩa (Reats load)

Giới hạn tốc độ (Limit speed) (Vòng / phút)

Trọng lượng(Weight) (kg)

N

Kgf

d

D

T

d1min

rmax

Ca

Coa

Ca

Coa

Grease

Oil

53207

35

53

12

35.2

1.5

22 100

49 500

2 250

5 050

4 000

6 000

0.09

53208

40

60

13

40.2

1.5

27 100

63 000

2 770

6 400

3 600

5 300

0.12

53209

45

65

14

45.2

1.5

28 100

69 000

2 860

7 050

3 400

5 000

0.15

53307

45

73

20

45.2

2.1

48 000

105 000

4 900

10 700

2 600

4 000

0.3


- Loại này chỉ chịu tải trọng chiều trục, nó làm việc một cách trung bình với số vòng quay không lớn lắm. Loại này không cho phép trục có độ nghiêng so với bề mặt của gối đỡ. Để khắc phục người ta dùng loại có thêm vòng đệm cầu, đồng thời để tăng tích chịu lực người ta có loại ổ bi chặn 2 dãy.

- Ổ bi này chỉ chịu tác dụng chiều trục lên 1 phía , nên lắp cho các trục thẳng đứng có lợi hơn, ổ bi chặn 2 dãy chịu tác dụng lực chiều trục 2 phía.


 
Quat tran, Quạt trần,Phân phối bình nóng lạnh,sua dieu hoa ,Mua ban,