Vòng bi các loại

 Vòng bi côn.
  • Kích cỡ:
  • Hãng SX: FOMECO
  • Chủng loại:
  • Tình trạng: Còn hàng
  • Hãng SX:

Ký hiệu vòng bi(Bearings series)

Kích thước bao của vòng bi

(Dimension) (mm)

Tải trọng danh nghĩa (Load rating)

Giới hạn tốc độ
 (Limit speed)
 (vòng / phút)

Trọng lượng
(
Weight) (kg)

N

kgf

d

D

B

C

T

rmax

r2max

Cr

Cor

Cr

Cor

Oil

Grease

max

min

30204J

20

47

14

12

15.5

15

2.1

0.8

27 900

28 500

2 850

2 900

8 000

11 000

0.12

30205J

25

52

15

13

16.5

16

2.1

0.8

32 000

35 000

3 300

3 550

7 100

10 000

0.15

30206J

30

62

16

14

17.5

17

2.1

0.8

43 000

47 500

4 400

4 850

6 000

8 000

0.22

30207J

35

72

17

15

18.5

18

2.7

1.2

54 000

59 500

5 500

6 050

5 300

7 100

0.32

30208J

40

80

20

16

20

19.5

2.7

1.2

63 500

70 000

6 450

7 150

4 800

6 300

0.42

30209J

45

85

19

16

21

20.5

2.7

1.2

68 500

79 500

6 950

8 100

4 300

6 000

0.47

30210J

50

110

29

23

29.5

29

4

1.5

130 000

148000

13 300

15 100

3 400

4 800

1.19

30211J

55

100

21

18

23

22.5

3.3

1.2

94 500

113 000

9 650

11 500

3 600

5 000

0.69

30311J

120

29

25

32

31

4

1.5

150 000

171 000

15 200

17 500

3 200

4 300

1.53

30313J

65

140

33

29

36.5

35.5

4.5

1.7

200 000

233 000

20 400

23 800

2 600

3 600

2.3

32214J

70

125

31

27

33.5

33

3.3

1.2

157 000

205 000

16 100

20 900

2 800

4 000

1.56

32318J

90

190

67

54

68

67

5.2

2.1

450 000

590 000

46 000

60 500

2 000

2 600

8.1


- Loại này chịu được tải trọng hướng tâm và chiều trục (tác dụng lên 1 phía) cho phép điều chỉnh khe hở hướng tâm và hướng kính khi lắp.

- Thường lắp ở các đầu trục cứng có 2 gối đỡ, thường lắp ở đầu trục, hai vòng bạc trong và ngoài, 2 vòng quay đầu vào nhau.


 
Quat tran, Quạt trần,Phân phối bình nóng lạnh,sua dieu hoa ,Mua ban,